Nghĩa của từ "ground plan" trong tiếng Việt
"ground plan" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ground plan
US /ˈɡraʊnd plæn/
UK /ˈɡraʊnd plæn/
Danh từ
bản vẽ mặt bằng, sơ đồ bố trí
a map of the ground floor of a building, or a drawing of the layout of a garden or area of land
Ví dụ:
•
The architect presented the ground plan for the new library.
Kiến trúc sư đã trình bày bản vẽ mặt bằng cho thư viện mới.
•
We need to review the ground plan before starting construction.
Chúng ta cần xem xét bản vẽ mặt bằng trước khi bắt đầu xây dựng.
Từ đồng nghĩa: